Tin mới nhất

Khung chương trình Đào tạo Cao đẳng Dược - Trường Cao đẳng Dược Hà Nội

Khung chương trình Đào tạo Cao đẳng Dược - Trường Cao đẳng Dược Hà Nội

CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO CAO ĐẲNG DƯỢC : Tên ngành, nghề đào tạo: Dược sỹ cao đẳng Mã ngành, nghề: 6720401 Trình độ đào tạo: Cao đẳng Hình thức đào tạo: Chính quy tập trung

CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO CAO ĐẲNG DƯỢC

 (Ban hành kèm theo Quyết định số       /QĐ - CĐDHN  ngày       tháng     năm 2017  của  Hiệu trưởng trường Cao đẳng  Dược Hà Nội )
Tên ngành, nghề đào tạo:   Dược sỹ cao đẳng
Mã ngành, nghề: 6720401
Trình độ đào tạo: Cao đẳng 
Hình thức đào tạo: Chính quy tập trung
Đối tượng tuyển sinh: Tốt nghiệp Trung học phổ thông hoặc tương đương
Chức danh công nhận sau khi tốt nghiệp: Dược sỹ cao đẳng
Thời gian đào tạo toàn khóa: 2,5 năm (30 tháng)
Phương thức đào tạo: Theo niên chế
1. Mục tiêu đào tạo
1.1. Mục tiêu chung
Đào tạo người Dược sĩ trình độ cao đẳng có phẩm chất chính trị, đạo đức nghề nghiệp và sức khoẻ tốt; có đủ kiến thức chuyên môn và kỹ năng nghề nghiệp về Dược để thực hiện tốt các nhiệm vụ chuyên ngành; có khả năng tự học vươn lên góp phần đáp ứng nhu cầu chăm sóc sức khoẻ nhân dân.
1.2. Mục tiêu cụ thể
a) Về kiến thức
- Áp dụng được kiến thức khoa học cơ bản và d­ược học cơ sở;
- Áp dụng được kiến thức chuyên môn cơ bản và chuyên ngành về Dược (quản lý, cung ứng hoặc kiểm nghiệm thuốc và mỹ phẩm);
- Vận dụng được các văn bản quy phạm pháp luật về dược có liên quan đến lĩnh vực hoạt động của chuyên ngành;
- Thực hiện chính sách liên quan đến công tác bảo vệ, chăm sóc và nâng cao sức khoẻ nhân dân trong điều kiện chuyên môn cụ thể.
b) Về kỹ năng
- Thực hiện quản lý, cung ứng thuốc;
- Thực hiện đảm bảo chất lượng thuốc; chất lượng thí nghiệm;
- Hướng dẫn sử dụng thuốc hợp lý, an toàn, hiệu quả;
- Thực hiện các nghiệp vụ về dư­ợc trong phạm vi nhiệm vụ đư­ợc giao;
- Hướng dẫn về chuyên môn cho các cán bộ d­ược có trình độ thấp hơn.
 c) Về thái độ
- Tận tụy với sự nghiệp chăm sóc, bảo vệ và nâng cao sức khoẻ nhân dân;
- Tôn trọng và chân thành hợp tác với đồng nghiệp;
- Trung thực, khách quan, có tinh thần học tập vươn lên;
- Coi trọng kết hợp Y - Dư­ợc học hiện đại với Y - Dư­ợc học cổ truyền.
1.3.  Vị trí việc làm sau khi tốt nghiệp
Sau khi tốt nghiệp, người dược sỹ cao đẳng được tuyển dụng vào làm việc tại các cơ sở Y tế công lập và ngoài công lập, các cơ sở sản xuất, kinh doanh thuốc, dược phẩm, mỹ phẩm thuộc các thành phần kinh tế theo quy chế tuyển dụng của các cơ quan quản lý nhà nước và của các đơn vị, tổ chức, cá nhân.
2. Khối lượng kiến thức và thời gian của khóa học
- Số lượng môn học, mô đun: 39
- Khối lượng kiến thức toàn khóa học:  102 tín chỉ
- Khối lượng các môn học chung/đại cương: 425 giờ
- Khối lượng các môn học, mô đun chuyên môn: 1850 giờ
- Khối lượng  lý thuyết: 676 giờ; Thực hành, thực tập, thí nghiệm: 1141 giờ
3. Nội dung chương trình
Số TT
Mã MH, MĐ
Tên môn học/ mô đun
Số tín chỉ
Thời gian học tập (giờ)
Tổng số
Trong đó
Lý thuyết
TH,TT,TN,BT,T/luận
Kiểm tra
I
Các môn học chung/đại cương
26
425
356
58
11
1
MHA01
N.Lý CB của chủ nghĩa Mác-Lênin 1
3
45
44
0
1
2
MHA02
N.Lý CB của chủ nghĩa Mác-Lênin 2
2
30
29
0
1
3
MHA03
Tư tưởng Hồ Chí Minh
2
30
29
0
1
4
MHA04
Đường lối cách mạng của Đảng cộng sản VN
3
45
44
0
1
5
MHA05
Pháp luật
2
30
29
0
1
6
MHA06
Tiếng Anh 1
3
45
44
0
1
7
MHA07
Tiếng Anh 2
2
30
29
0
1
8
MHA08
Tiếng Anh chuyên ngành
2
30
29
0
1
9
MHA09
Vật lý đại cương
2
50
20
29
1
10
MHA10
Tin học
3
60
30
29
1
11
MHA11
Xác suất - Thống kê y dược
2
30
29
0
1
12
MHA12
Giáo dục thể chất
3
75
15
56
4
13
MHA13
Giáo dục Quốc phòng - An ninh
5
105
45
58
2
II
Các  môn học, mô đun chuyên môn
76
1850
676
1141
33
II.1
Môn học, mô đun cơ sở
18
380
199
172
9
14
MHD0101
Sinh học và Di truyền
2
30
29
0
1
15
MHD0102
Hoá học đại cương - vô cơ
2
50
20
29
1
16
MHD0103
Vi sinh - Ký sinh trùng
2
50
20
29
1
17
MHD0104
Giải phẫu - Sinh lý
4
75
45
28
2
18
MHD0105
Hoá hữu cơ
2
50
20
29
1
19
MHD0106
Hóa phân tích
4
75
45
28
2
20
MHD0107
Hoá sinh
2
50
20
29
1
II.2
Môn học, mô đun chuyên môn
56
1440
448
969
23
21
MHD0201
Thực vật dược - Đọc và  viết tên thuốc
4
75
45
28
2
22
MHD0202
Bệnh học
4
75
45
28
2
23
MHD0203
Hóa dược
4
90
30
58
2
24
MHD0204
Dược liệu
4
90
30
58
2
25
MHD0205
Dược lý 1
3
60
30
28
2
26
MHD0206
Dược lý 2
3
60
30
28
2
27
MHD0207
Bào chế 1
3
60
30
28
2
28
MHD0208
Bào chế 2
2
45
15
29
1
29
MHD0209
Kiểm nghiệm
3
60
30
29
1
30
MHD0210
Quản lý tồn trữ thuốc
2
50
20
29
1
31
MHD0211
Dược lâm sàng
3
60
30
28
2
32
MHD0212
Kinh tế dược
2
30
29
0
1
33
MHD0213
Đảm bảo chất lượng thuốc
2
50
20
29
1
34
MHD0214
Pháp chế dược - Tổ chức quản lý dược
2
30
29
0
1
35
MHD0215
Dược học cổ truyền
2
50
20
29
1
36
MHD0216
Thực tế ngành
6
270
0
270
0
37
MHD0300
Thực tập tốt nghiệp
4
180
0
180
0
38
MHD0301
Thi tốt nghiệp (hoặc khóa luận tốt nghiệp)
3
105
15
90
0
II.3
Môn học, mô đun tự chọn
(chọn một trong ba môn học)
2
30
29
0
1
1
MHD0108
Kỹ năng giao tiếp và tư vấn dược
2
30
29
0
1
2
MHD0217
Maketting dược
2
30
29
0
1
3
MHD0218
Quản trị - Kinh doanh dược
2
30
29
0
1
Tổng cộng
102
2275
1032
1199
44
KẾ HOẠCH ĐÀO TẠO HỌC KỲ I 
Số TT
MH/MĐ
Tên môn học/Mô đun
Tín chỉ
Số tiết
Tổng
LT
TH
KT
1
MHA01
N.Lý CB của chủ nghĩa Mác-Lênin 1
3
45
44
0
1
2
MHA05
Pháp luật
2
30
29
0
1
3
MHA06
Tiếng Anh 1
3
45
44
0
1
4
MHD0102
Hoá học đại cương - vô cơ
2
50
20
29
1
5
MHA09
Vật lý đại cương
2
50
20
29
1
6
MHD0105
Hoá hữu cơ
2
50
20
29
1
7
MHA13
Giáo dục Quốc phòng - An ninh
5
105
45
58
2


Cộng
19
375
222
145
8

HỌC KỲ II 
Số TT
MH/MĐ
Tên môn học/Mô đun
Tín chỉ
Số tiết
Tổng
LT
TH
KT
1
MHA02
N.Lý CB của chủ nghĩa Mác-Lênin 2
2
30
29
0
1
2
MHA03
Tư tưởng Hồ Chí Minh
2
30
29
0
1
3
MHA10
Tin học
3
60
30
29
1
4
MHA07
Tiếng Anh 2
2
30
29
0
1
5
MHA11
Xác suất - Thống kê y dược
2
30
29
0
1
6
MHD0101
Sinh học và Di truyền
2
30
29
0
1
7
MHD0106
Hóa phân tích
4
75
45
28
2
8
MHD0103
Vi sinh - Ký sinh trùng
2
50
20
29
1
9
MHA12
Giáo dục thể chất
3
75
15
56
4


Cộng
22
410
255
142
13

HỌC KỲ III 
Số TT

MH/MĐ
Tên môn học/Mô đun
 Tín chỉ
Số tiết
Tổng
LT
TH
KT
1
MHA04
Đường lối CM của Đảng CS VN
3
45
44
0
1
2
MHD0107
Hoá sinh
2
50
20
29
1
3
MHD0104
Giải phẫu - Sinh lý
4
75
45
28
2
4
MHD0201
Thực vật dược - Đọc và viết tên thuốc
4
75
45
28
2
5
MHD0202
Bệnh học
4
75
45
28
2
6
MHD0203
Hóa dược
4
90
30
58
2
7
MHD0204
Dược liệu
4
90
30
58
2


Cộng
25
500
259
229
12
HỌC KỲ IV
Số TT

MH/MĐ
Tên môn học/Mô đun
 Tín chỉ
Số tiết
Tổng
LT
TH
KT
1
MHD0205
Dược lý 1
3
60
30
28
2
2
MHD0206
Dược lý 2
3
60
30
28
2
3
MHD0207
Bào chế 1
3
60
30
28
2
4
MHD0208
Bào chế 2
2
45
15
29
1
5
MHD0209
Kiểm nghiệm
3
60
30
29
1
6
MHD0210
Quản lý tồn trữ thuốc
2
50
20
29
1
7
MHD0211
Dược lâm sàng
3
60
30
28
2
8
MHD0212
Kinh tế dược
2
30
29
0
1
9
MHD0213
Đảm bảo chất lượng thuốc
2
50
20
29
1
10
MHD0214
Pháp chế dược - Tổ chức QL dược
2
30
29
0
1


Cộng
25
505
263
228
14
HỌC KỲ V
Số TT

MH/MĐ
Tên môn học/Mô đun
 Tín chỉ
Số tiết
Tổng
LT
TH
KT
1
MHA08
Tiếng Anh chuyên ngành
2
30
29
0
1
2
MHD0215
Dược học cổ truyền
2
50
20
29
1
3
MHD0108
Môn tự chọn
2
30
29
0
1
4
MHD0216
Thực tế ngành
6
270
0
270
0
5
MHD0301
Thực tập tốt nghiệp
4
180
0
180
0
6
MHD0301
Thi tốt nghiệp (hoặc khóa luận TN)
3
105
15
90
0
Cộng
19
668
93
569
3
4.1. Các môn học chung được xây dựng theo Quy định của Bộ Lao động - Thương binh và xã hội:
- Thông tư 03/2017/TT-BLĐTBXH ngày 11 tháng 3 năm 2017 Quy định về quy trình xây dựng, thẩm định và ban hành chương trình; tổ chức biên soạn, lựa chọn, thẩm định giáo trình đào tạo trình độ trung cấp, trình độ cao đẳng.
- Quyết định số 04/2008/QĐ-BLĐTBXH ngày 18 tháng 2 năm 2008 Ban hành chương trình môn học Pháp luật dùng cho các trường trung cấp nghề, trình độ cao đẳng nghề.
- Quyết định số 05/2008/QĐ-BLĐTBXH ngày 18 tháng 2 năm 2008 Ban hành chương trình môn học Tin học dùng cho các trường trung cấp nghề, trình độ cao đẳng nghề.
4.2. Xác định nội dung và thời gian cho các hoạt động ngoại khóa
Ngoài đi thực tế ngành, thực tập tốt nghiệp; mỗi năm học tổ chức từ 1 đến 2 tuần cho sinh viên đi hoạt động ngoại khóa: đi thăm quan các cơ sở sản xuất, kinh doanh thuốc; các trung tâm dược, khoa dược tại các bệnh viện cấp tỉnh hoặc tương đương.
4.3. Hướng dẫn tổ chức kiểm tra hết môn học, mô đun
Quy định tổ chức kiểm tra hết môn học, mô đun được mô tả chi tiết trong mỗi đề cương chi tiết môn hoc, mô đun. Cụ thể:
            + Kết thúc mỗi tín chỉ, giảng viên giảng dạy tổ chức kiểm tra lấy điểm định kỳ được quy định cụ thể tại chương trình môn học, mô đun.
+ Kết thúc môn học, mô đun:
- Với các môn chung, đại cương, cơ sở ngành; sau mỗi môn học, mô đun sinh viên có một điểm kiểm tra kết thúc môn học, mô đun.
- Đối với các môn học, mô đun chuyên ngành; sau mỗi môn học, mô đun sinh viên có hai điểm kiểm tra kết thúc môn học, mô đun:
* Thực hành: do bộ môn/khoa tổ chức bằng hình thức chấm phiếu hoặc thi vấn đáp trên thực tế sản xuất, sử dụng thuốc. Điểm thi thực hành là điều kiện bắt buộc dự thi kết thúc môn học, mô đun.
* Kiểm tra kết thúc môn học, mô đun: là điểm thi lý thuyết tổng hợp của môn học, mô đun được tổ chức tại trường.
4.4. Hướng dẫn thi tốt nghiệp và công nhận tốt nghiệp
Sinh viên phải thi tốt nghiệp hoặc làm khóa luận tốt nghiệp. Tùy điều kiện cụ thể của khóa học, hiệu trưởng sẽ quy định tiêu chuẩn sinh viên được làm khóa luận tốt nghiệp.
4.4.1. Nội dung và thời gian thi tốt nghiệp
a) Thi môn Chính trị
Thi môn Chính trị được tổ chức theo hình thức thi viết với thời gian 90 phút ở trình độ trung cấp, 120 phút ở trình độ cao đẳng hoặc thi trắc nghiệm với thời gian từ 45 phút đến 60 phút.
b) Thi môn Lý thuyết tổng hợp nghề nghiệp
Thi môn Lý thuyết tổng hợp nghề nghiệp được tổ chức theo hình thức thi viết hoặc trắc nghiệm với thời gian thi không quá 180 phút hoặc thi vấn đáp với thời gian cho 1 thí sinh là 40 phút chuẩn bị và 20 phút trả lời.
c) Thi môn Thực hành nghề nghiệp
Thi môn Thực hành nghề nghiệp được tổ chức theo hình thức làm bài thực hành kỹ năng tổng hợp để hoàn thiện một phần của sản phẩm hoặc một sản phẩm dịch vụ, công việc. Thời gian thi thực hành cho một đề thi từ 1 đến 3 ngày và không quá 8 giờ/ngày; thời gian thi cụ thể đối với từng ngành, nghề do hiệu trưởng quy định và được công bố trước kỳ thi ít nhất là 5 tuần.
4.4.2. Người học được công nhận tốt nghiệp khi đủ các điều kiện sau:
a) Điểm của mỗi môn thi tốt nghiệp phải đạt từ 5,0 trở lên hoặc điểm chuyên đề, khóa luận tốt nghiệp có điểm đạt từ 5,0 trở lên theo thang điểm 10;
b) Không trong thời gian: bị kỷ luật từ mức đình chỉ học tập có thời hạn trở lên, bị truy cứu trách nhiệm hình sự;
c) Hoàn thành các điều kiện khác theo quy định của Nhà trường;
d) Trường hợp người học có hành vi vi phạm kỷ luật hoặc vi phạm pháp luật chưa ở mức bị truy cứu trách nhiệm hình sự, hiệu trưởng sẽ tổ chức xét kỷ luật trước khi xét điều kiện công nhận tốt nghiệp cho người học đó.
4.4.3. Trường hợp người học bị kỷ luật ở mức đình chỉ học tập có thời hạn, hết thời gian bị kỷ luật hoặc bị truy cứu trách nhiệm hình sự và đã có kết luận của cơ quan có thẩm quyền nhưng không thuộc trường hợp bị xử lý kỷ luật ở mức bị buộc thôi học thì được hiệu trưởng tổ chức xét công nhận tốt nghiệp.
4.5. Các chú ý khác
Thực tế ngành và thực tập tốt nghiệp
Thực tế ngành được tổ chức vào cuối học kỳ IV và thực tập tốt nghiệp được tổ chức vào kỳ cuối cùng, sau khi sinh viên đã học xong và đạt tất cả các môn học, mô đun quy định. Cơ sở, địa bàn thực tế là các cơ sở sản xuất thuốc, các bệnh viện,Trạm y tế điểm của Nhà trường. Không tổ chức kiểm tra kết thúc hai môn học này mà yêu cầu mỗi sinh viên làm Báo cáo Thực tập theo chủ đề do giáo viên hướng dẫn, kết hợp với điểm hoàn thành và điểm chấm “Nhật ký thực tập” tốt nghiệp của sinh viên.

Share this:

Đăng nhận xét

 
Copyright © 2014 TRƯỜNG CAO ĐẲNG DƯỢC HÀ NỘI - Công Thông Tin Chính Thức. Designed by Sơn Hùng